Từ điển Anh–Việt

111.854 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate perspectives

/ɪˈvæljʊˌeɪt pərˈspɛktɪvz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá quan điểm cụm từ

“In philosophy, we evaluate perspectives to understand concepts better.”Trong triết học, chúng ta đánh giá các quan điểm để hiểu rõ hơn về các khái niệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...