Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate philosophies

/ˈɛvæljueɪt fəˈlɒsəfiz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá triết lý cụm từ

“Philosophers evaluate philosophies to understand human thought.”Các triết gia đánh giá triết lý để hiểu tư duy con người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...