Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate philosophy

/ɪˈvæljueɪt fəˈlɑsəfi/

Nghĩa thường dùng

đánh giá và phán xét các ý tưởng triết học cụm từ

“Scholars often evaluate philosophy to determine its relevance.”Các học giả thường đánh giá triết học để xác định tính liên quan của nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...