Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate progress

/ɪˈvæljueɪt ˈprɒɡrɛs/

Nghĩa thường dùng

đánh giá tiến độ cụm từ

“Teachers regularly evaluate progress to help students improve.”Giáo viên thường xuyên đánh giá tiến độ để giúp học sinh cải thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...