Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate results

Nghĩa thường dùng

đánh giá kết quả cụm từ

“Researchers evaluate results to determine their significance.”Các nhà nghiên cứu đánh giá kết quả để xác định tầm quan trọng của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...