Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate risks

/ɪˈvæljueɪt rɪsks/

Nghĩa thường dùng

đánh giá các mối nguy tiềm ẩn cụm từ

“You must evaluate risks before conducting experiments.”Bạn phải đánh giá các rủi ro trước khi tiến hành thí nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...