Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate significance

/ɪˈvæljueɪt sɪɡˈnɪfɪkəns/

Nghĩa thường dùng

đánh giá tầm quan trọng của một sự kiện cụm từ

“Scholars evaluate significance in historical research.”Các học giả đánh giá tầm quan trọng trong nghiên cứu lịch sử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...