Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate solutions

/ɪˈvæljʊeɪt səˈluːʃənz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá hiệu quả của các giải pháp cho các vấn đề cụm từ

“We need to evaluate solutions for social challenges.”Chúng ta cần đánh giá các giải pháp cho các thách thức xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...