Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate strategies

/ɪˈvæljʊeɪt ˈstrætədʒiz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá chiến lược cụm từ

“It is necessary to evaluate strategies for conservation efforts.”Cần thiết phải đánh giá các chiến lược cho các nỗ lực bảo tồn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...