Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate techniques

/ɪˈvæljʊeɪt tɛkˈniːks/

Nghĩa thường dùng

đánh giá các phương pháp sử dụng trong thí nghiệm cụm từ

“It’s important to evaluate techniques regularly.”Việc đánh giá các kỹ thuật thường xuyên là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...