Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate the effectiveness

/ɪˈvæljʊeɪt ði ɪˈfɛktɪvnəs/

Nghĩa thường dùng

đánh giá tính hiệu quả cụm từ

“We need to evaluate the effectiveness of this new strategy.”Chúng ta cần đánh giá tính hiệu quả của chiến lược mới này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...