Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate thematic elements

/ɪˈvæljʊˌeɪt θiːˈmætɪk ˈɛlɪmənts/

Nghĩa thường dùng

đánh giá các chủ đề chính trong một tác phẩm cụm từ

“We will evaluate thematic elements to better understand the story.”Chúng ta sẽ đánh giá các yếu tố chủ đề để hiểu rõ hơn về câu chuyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...