evaluate thematic significance
Nghĩa thường dùng
“Critics often evaluate thematic significance in their reviews.”Các nhà phê bình thường đánh giá tầm quan trọng của các chủ đề trong các bài đánh giá của họ.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Critics often evaluate thematic significance in their reviews.”Các nhà phê bình thường đánh giá tầm quan trọng của các chủ đề trong các bài đánh giá của họ.
Đang tải...