Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate results

Đang hiển thị mục gốc evaluate results cho “evaluated results”.

Nghĩa thường dùng

đánh giá kết quả cụm từ

“Researchers evaluate results to determine their significance.”Các nhà nghiên cứu đánh giá kết quả để xác định tầm quan trọng của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...