Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate the situation

/ɪˈvæljueɪt ðə ˌsɪtʃuˈeɪʃən/

Đang hiển thị mục gốc evaluate the situation cho “evaluating the situation”.

Nghĩa thường dùng

đánh giá tình hình cụm từ

“It's essential to evaluate the situation before taking action.”Điều quan trọng là đánh giá tình hình trước khi hành động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...