evaluation session
Nghĩa thường dùng
buổi đánh giá
cụm từ
“The team will meet for an evaluation session next week.”Nhóm sẽ gặp nhau trong một buổi đánh giá vào tuần tới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- buổi đánh giá
- evaluation session: buổi đánh giá