Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluation session

Nghĩa thường dùng

buổi đánh giá cụm từ

“The team will meet for an evaluation session next week.”Nhóm sẽ gặp nhau trong một buổi đánh giá vào tuần tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • buổi đánh giá
    • evaluation session: buổi đánh giá
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...