evaluator
/i'væljjeitә(r)/ phổ biến #15891
Nghĩa thường dùng
người đánh giá
danh từ
“The evaluator provided feedback on the project.”Người đánh giá đã cung cấp phản hồi về dự án.
Biến thể từ
evaluators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
evaluator
//
- xem evaluate
Định nghĩa tiếng Anh
n. an authority who is able to estimate worth or quality