Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluator

/i'væljjeitә(r)/ phổ biến #15891

Nghĩa thường dùng

người đánh giá danh từ

“The evaluator provided feedback on the project.”Người đánh giá đã cung cấp phản hồi về dự án.

Biến thể từ evaluators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

evaluator

//

  • xem evaluate
Định nghĩa tiếng Anh

n. an authority who is able to estimate worth or quality

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...