evanescence
/,i:və'nesns/ phổ biến #38403
Nghĩa thường dùng
sự biến mất
danh từ
“The evanescence of the morning mist was beautiful to watch.”Sự biến mất của sương mù buổi sáng thật đẹp mắt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
evanescence
/,i:və'nesns/
danh từ
- tính chóng phai mờ; tính chất phù du
- sự biến dần
Định nghĩa tiếng Anh
n. the event of fading and gradually vanishing from sight