Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evanescence

/,i:və'nesns/ phổ biến #38403

Nghĩa thường dùng

sự biến mất danh từ

“The evanescence of the morning mist was beautiful to watch.”Sự biến mất của sương mù buổi sáng thật đẹp mắt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

evanescence

/,i:və'nesns/

danh từ

  • tính chóng phai mờ; tính chất phù du
  • sự biến dần
Định nghĩa tiếng Anh

n. the event of fading and gradually vanishing from sight

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...