Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evangelism

/i'vændʤəlizm/ phổ biến #20612
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

evangelism

/i'vændʤəlizm/

danh từ

  • sự truyền bá Phúc âm
  • (như) evangelicalism
Định nghĩa tiếng Anh

n. zealous preaching and advocacy of the gospel

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...