evangelistic
/i,vændʤi'listik/ phổ biến #29013
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
evangelistic
/i,vændʤi'listik/
tính từ (tôn giáo)
- (thuộc) tác giả Phúc âm
- (thuộc) người truyền bá Phúc âm
- (như) evangelical
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to or promoting the preaching and dissemination of the Christian gospel