Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evangelistic

/i,vændʤi'listik/ phổ biến #29013
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

evangelistic

/i,vændʤi'listik/

tính từ (tôn giáo)

  • (thuộc) tác giả Phúc âm
  • (thuộc) người truyền bá Phúc âm
  • (như) evangelical
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or promoting the preaching and dissemination of the Christian gospel

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...