evangelize
/i'vændʤilaiz/ phổ biến #25624
Nghĩa thường dùng
loan báo Tin Mừng
động từ
“They aim to evangelize the local community.”Họ nhằm loan báo Tin Mừng cho cộng đồng địa phương.
Biến thể từ
evangelizing hiện tại phân từ
evangelized quá khứ phân từ
evangelized quá khứ
evangelizes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
evangelize
/i'vændʤilaiz/
ngoại động từ (tôn giáo)
- truyền bá Phúc âm cho ai
- cảm hoá (ai) theo Công giáo
nội động từ
- truyền bá Phúc âm
Định nghĩa tiếng Anh
v. preach the gospel (to) v. convert to Christianity