Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evangelize

/i'vændʤilaiz/ phổ biến #25624

Nghĩa thường dùng

loan báo Tin Mừng động từ

“They aim to evangelize the local community.”Họ nhằm loan báo Tin Mừng cho cộng đồng địa phương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

evangelize

/i'vændʤilaiz/

ngoại động từ (tôn giáo)

  • truyền bá Phúc âm cho ai
  • cảm hoá (ai) theo Công giáo

nội động từ

  • truyền bá Phúc âm
Định nghĩa tiếng Anh

v. preach the gospel (to) v. convert to Christianity

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...