Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evangelize the young

/ɪˈvæn.dʒə.laɪz ðə jʌŋ/

Nghĩa thường dùng

loan báo cho giới trẻ cụm từ

“They aim to evangelize the young.”Họ nhằm loan báo cho giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...