Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

even though

/ˈiː.vən ðoʊ/

Nghĩa thường dùng

mặc dù, dù cho liên từ

“The team succeeded even though resources were limited.”Nhóm thành công mặc dù nguồn lực hạn chế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...