ever-changing
/'evərtʃ'eɪndʒɪŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ever-changing
//
* tính từ- bấp bênh (người); thay đổi luôn
Định nghĩa tiếng Anh
s marked by continuous change or effective action