Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ever-present

/ˈɛvərˈprɛzənt/

Nghĩa thường dùng

luôn có mặt, không bao giờ biến mất tính từ

“The ever-present noise made it hard to concentrate.”Âm thanh luôn có mặt khiến việc tập trung trở nên khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...