Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evergreen

/'evəgri:n/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10763

Nghĩa thường dùng

cây luôn xanh quanh năm tính từ

“Evergreen trees provide shelter for many animals.”Cây luôn xanh cung cấp nơi trú ẩn cho nhiều loài động vật.

Biến thể từ evergreens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

evergreen

/'evəgri:n/

danh từ

  • (thực vật học) cây thương xanh
  • (số nhiều) cây xanh trang trí
Định nghĩa tiếng Anh

n. a plant having foliage that persists and remains green throughout the year a. (of plants and shrubs) bearing foliage throughout the year

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...