every cloud has a silver lining
Nghĩa thường dùng
“I lost my job, but I found a better one — every cloud has a silver lining.”Tôi mất việc, nhưng tìm được việc tốt hơn — trong cái rủi có cái may.
Từ điển Anh–Việt
112.491 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I lost my job, but I found a better one — every cloud has a silver lining.”Tôi mất việc, nhưng tìm được việc tốt hơn — trong cái rủi có cái may.
Đang tải...