Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

every day

/ˈɛvri deɪ/

Nghĩa thường dùng

mỗi ngày cụm từ

“Arithmetic helps us solve simple math problems every day.”Số học giúp chúng ta giải các bài toán đơn giản mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...