every dog has its day
Nghĩa thường dùng
“He struggled for years, but every dog has its day — now he's a bestselling author.”Anh ta vất vả nhiều năm, nhưng ai rồi cũng có lúc — giờ anh ta là tác giả bán chạy nhất.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He struggled for years, but every dog has its day — now he's a bestselling author.”Anh ta vất vả nhiều năm, nhưng ai rồi cũng có lúc — giờ anh ta là tác giả bán chạy nhất.
Đang tải...