Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

every month

/ˈevri mʌnθ/

Nghĩa thường dùng

mỗi tháng, hằng tháng cụm từ

“Two safety inspections are conducted every month.”Hai cuộc kiểm tra an toàn được tiến hành mỗi tháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...