every morning
/ˈɛvri ˈmɔrnɪŋ/
Nghĩa thường dùng
mỗi buổi sáng
cụm từ
“I like to drink coffee every morning.”Tôi thích uống cà phê mỗi buổi sáng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- mỗi buổi sáng
- wake up early every morning: thức dậy sớm mỗi buổi sáng
- go for a run every morning: đi chạy mỗi buổi sáng