Từ điển Anh–Việt

112.178 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

every morning

/ˈɛvri ˈmɔrnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

mỗi buổi sáng cụm từ

“I like to drink coffee every morning.”Tôi thích uống cà phê mỗi buổi sáng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • mỗi buổi sáng
    • wake up early every morning: thức dậy sớm mỗi buổi sáng
    • go for a run every morning: đi chạy mỗi buổi sáng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...