Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

every purchase

Nghĩa thường dùng

mỗi đơn hàng mua cụm từ

“The company keeps track of every purchase made by its employees.”Công ty theo dõi mỗi đơn hàng mua của nhân viên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • mỗi đơn hàng mua
    • every purchase order: mỗi đơn hàng mua
  • mỗi giao dịch mua
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...