every purchase
Nghĩa thường dùng
mỗi đơn hàng mua
cụm từ
“The company keeps track of every purchase made by its employees.”Công ty theo dõi mỗi đơn hàng mua của nhân viên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- mỗi đơn hàng mua
- every purchase order: mỗi đơn hàng mua
- mỗi giao dịch mua