Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

every year

/ˈevri jɪər/

Nghĩa thường dùng

mỗi năm cụm từ

“They go on holiday every year.”Họ đi nghỉ mát mỗi năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...