Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

everything

/'evriθiɳ/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #389

Nghĩa thường dùng

mọi thứ đại từ

“Everything is fine.”Mọi thứ đều ổn.

Đồng nghĩa allthe wholeevery part
Trái nghĩa nothing
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

everything

/'evriθiɳ/

đại từ

  • mọi vật, tất cả, mọi cái, tất cả mọi thứ
  • cái quan trọng bậc nhất, điều quan trọng bậc nhất
    • money is everything to some people: đối với người tiền là cái quan trọng bậc nhất
Định nghĩa tiếng Anh

n. Whatever pertains to the subject under consideration; all things.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...