Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evidence shows that

/ˈɛvɪdəns ʃoʊz ðæt/

Nghĩa thường dùng

bằng chứng cho thấy rằng cụm từ

“Evidence shows that early education has long-term benefits.”Bằng chứng cho thấy rằng giáo dục sớm có lợi ích lâu dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...