evidently
/'evidәntli/ Collins ★★ phổ biến #6339
Nghĩa thường dùng
một cách rõ ràng, hiển nhiên
trạng từ
“Evidently, she was not happy with the decision.”Rõ ràng, cô ấy không hài lòng với quyết định đó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
evidently
//
* phó từ- hiển nhiên, rõ ràng
Định nghĩa tiếng Anh
r unmistakably (`plain' is often used informally for `plainly')