Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evidently

/'evidәntli/ Collins ★★ phổ biến #6339

Nghĩa thường dùng

một cách rõ ràng, hiển nhiên trạng từ

“Evidently, she was not happy with the decision.”Rõ ràng, cô ấy không hài lòng với quyết định đó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

evidently

//

* phó từ
  • hiển nhiên, rõ ràng
Định nghĩa tiếng Anh

r unmistakably (`plain' is often used informally for `plainly')

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...