Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evincive

/i'vinsiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

evincive

/i'vinsiv/

tính từ

  • tỏ ra, chứng tỏ (đức tính gì)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Tending to prove; having the power to demonstrate; demonstrative; indicative.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...