Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evolve into

/ɪˈvɑːlv ˈɪntuː/

Nghĩa thường dùng

tiến hóa thành cụm từ

“The tadpole evolves into a frog.”Nòng nọc tiến hóa thành ếch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...