Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evolve species

/ɪˈvɑːlv ˈspiːʃiz/

Nghĩa thường dùng

dần dần thay đổi và phát triển các đặc điểm mới theo thời gian cụm từ

“Natural selection causes species to evolve over generations.”Chọn lọc tự nhiên khiến các loài phát triển qua các thế hệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...