Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eVTOL

/iː viː tiː oʊ ɛl/

Nghĩa thường dùng

máy bay điện cất cánh và hạ cánh thẳng đứng danh từ

“The new eVTOLs are designed for urban transportation.”Các eVTOL mới được thiết kế cho giao thông đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...