Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ex officio

/,eksə'fiʃiou/

Nghĩa thường dùng

theo chức vụ; đương nhiên (do chức vụ mang lại) cụm từ

“The CEO is an ex officio member of all subcommittees.”CEO đương nhiên là thành viên của tất cả các tiểu ban.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ex officio

/,eksə'fiʃiou/

tính từ & phó từ

  • mặc nhiên
Định nghĩa tiếng Anh

From office; by virtue, or as a consequence, of an office; officially.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...