ex officio
/,eksə'fiʃiou/
Nghĩa thường dùng
theo chức vụ; đương nhiên (do chức vụ mang lại)
cụm từ
“The CEO is an ex officio member of all subcommittees.”CEO đương nhiên là thành viên của tất cả các tiểu ban.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ex officio
/,eksə'fiʃiou/
tính từ & phó từ
- mặc nhiên
Định nghĩa tiếng Anh
From office; by virtue, or as a consequence, of an office; officially.