Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #38111

exaction

/ig'zækʃn/

danh từ

  • sự tống (tiền...); số tiền tống, số tiền đòi hỏi
  • sự đòi hỏi không hợp pháp, sự đòi hỏi quá quắt, sự sách nhiễu; sự bóp nặn (tiền của...)
  • sưu cao thuế nặng
Biến thể từ exactions số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. act of demanding or levying by force or authority

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...