Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exactor

/ig'zæktə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exactor

/ig'zæktə/

danh từ

  • người tống (tiền...); người bóp nặn
  • người đòi hỏi, người sách nhiễu
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who exacts or demands by authority or right; hence, an extortioner; also, one unreasonably severe in injunctions or demands.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...