exaggeratedly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exaggeratedly
/ig'zædʤəreitidli/
phó từ
- thổi phồng, phóng đại, cường điệu
- quá mức, quá khổ
Định nghĩa tiếng Anh
r in an exaggerated manner
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
r in an exaggerated manner
Đang tải...