Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exam technique

/ɪɡˈzæm tɛkˈniːk/

Nghĩa thường dùng

kỹ thuật thi danh từ

“Good exam technique can improve your performance.”Kỹ thuật thi tốt có thể cải thiện kết quả của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...