Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exam-oriented

/ɪɡˈzæm ˈɔːrientɪd/ IELTS

Nghĩa thường dùng

thiên về thi cử tính từ

“Exam-oriented systems may limit creativity.”Hệ thống thiên về thi cử có thể hạn chế sáng tạo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • thiên về thi cử

ví dụ

Exam-oriented systems may limit creativity. — Hệ thống thiên về thi cử có thể hạn chế sáng tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...