Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examen

/eg'zeimen/ phổ biến #41382

Nghĩa thường dùng

hồi tâm, tự kiểm tra tâm linh danh từ

“He practices examen daily.”Anh ấy thực hành hồi tâm hàng ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

examen

/eg'zeimen/

danh từ

  • (như) examination
  • sự nghiên cứu có phê phán
Định nghĩa tiếng Anh

n. a detailed inspection of your conscience (as done daily by Jesuits) n. a critical study (as of a writer's work)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...