Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examination of conscience

/ɪɡˈzæm.ɪˈneɪ.ʃən əv ˈkɒn.ʃəns/

Nghĩa thường dùng

xét mình lương tâm cụm từ

“An examination of conscience is important.”Xét mình lương tâm là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...