Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine a phenomenon

/ɪɡˈzæmɪn ə fɪˈnɒmɪnən/

Nghĩa thường dùng

xem xét một hiện tượng cụm từ

“Scientists examine a phenomenon to understand its causes.”Các nhà khoa học xem xét một hiện tượng để hiểu nguyên nhân của nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...