Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine artifacts

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu các đồ vật lịch sử cụm từ

“Archaeologists examine artifacts to learn about past cultures.”Các nhà khảo cổ học nghiên cứu các đồ vật để tìm hiểu về các nền văn hóa trong quá khứ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...